needful
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cần thiết, thiết yếutính từNeeded; necessary; mandatory; requisite; indispensable.
- Điều cần thiếtdanh từAnything necessary or requisite.
- Tiền mặt, phương tiệndanh từReady money; wherewithal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- needfulDạng gốc (base form)
- needfulsSố nhiều (plural)
- more needfulSo sánh hơn (comparative)
- most needfulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- needful of sthcần cái gìShe thought we were needful of advice.Cô ấy nghĩ rằng chúng tôi cần lời khuyên.
- needful (of sth)cần (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do the needfulđộng từ | động từ | Làm những gì cần thiết hoặc được yêu cầu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu thốn
- Thiếu thốn, nghèo túngNeedy; in need.
Họ từ (word family)
cùng gốc needfulNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? , , , .Vì vậy tôi đến giữ nhà với ông ấy tại Why Not? và cô tôi gửi xuống túi quần áo của tôi, và định nhượng lại cho Elzevir khoản tiền nhỏ mà cha tôi để lại cho tôi ăn ở, nhưng ông ấy nói điều đó không cần thiết và ông ấy không nhận gì cả.
- […] & […][…] nơi lòng nhân từ tích cực của ông luôn được tìm thấy trong sự hợp tác vui vẻ vì nghĩa vụ của trẻ mồ côi nghèo khó và khiêm nhường […]
- làm những cái cần thiết