innecesario
A2tính từ (adjective)
/inneθeˈsaɾjo/
Nghĩa chính
- Không cần thiếttính từunnecessary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innecesarioDạng gốc (base form)
- innecesariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- innecesariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- innecesariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| esfuerzo innecesario | Nỗ lực không cần thiết | |
| gasto innecesario | Chi tiêu không cần thiết |
Xuất hiện ở từ khác
- necesariotrái nghĩaKhông cần thiết, thừa thãi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chiến tranh phần lớn là không cần thiết.
- "¿" "".Có một khoảng trống không cần thiết giữa "¿" và "no".
- . .Sẽ không cần làm điều đó. Nó là không cần thiết.