Dịch

needed

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈniː.dɪd/US/ˈni.dɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cần thiết, được cần đếntính từA1Necessary or required for a particular purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neededDạng gốc (base form)
  2. more neededSo sánh hơn (comparative)
  3. most neededSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

badly neededRất cần thiết
much neededVô cùng cần thiết
urgently neededCần khẩn cấp
much-neededtính từCần thiết, rất cần thiết
number needed to harmdanh từSố người, theo thống kê, phải tiếp xúc với thứ gì đó để một trong số họ gặp phải tác dụng phụ
citation neededcụm từCần dẫn nguồn
wherever neededBất cứ nơi nào cần

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của need
  1. simple past and past participle of need

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cần thiết
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Không cần dấu phẩy ở đây.
  • .Họ nói với tôi là họ cần tiền.
  • .Sami cần những thử thách đó.

AI