Dịch

neededness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ thuộc; trạng thái của một đoạn mã yêu cầu một đoạn mã khác hoàn thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Dependency; the state of one segment of code requiring another segment to complete.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng thái cần thiết hoặc cần thiết
  1. không đếm được (uncountable)The state of being needed or necessary.

Ví dụ

  • , .
  • . . . . . . ? , , ! !

AI