Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unneededness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không cần thiết hoặc không cần thiết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being unneeded or unnecessary.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
neededness
Ví dụ
As
noted
,
many
managers
are
concerned
about
the
pervasiveness
and
effects
of
the
"
left-out
"
feeling
as
a
factor
in
morale
.
It
may
generate
feelings
that
come
close
to
loneliness
and
"
unneededness
,
"
especially
at
higher
levels
.
AI
1
Trạng thái không cần thiết hoặc không cần thiết
1
Trạng thái không cần thiết hoặc không cần thiết
1
Trạng thái không cần thiết hoặc không cần thiết