Dịch

unneeded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụngtính từNot needed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unneededDạng gốc (base form)
  2. more unneededSo sánh hơn (comparative)
  3. most unneededSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .Quỹ Nghiên cứu Y sinh Tây Nam ở San Antonio, Texas là một trong số ít các địa điểm trên khắp thế giới tiến hành nghiên cứu y học về loài vượn lớn. Các nhà khoa học cho biết nghiên cứu của họ được tiến hành một cách nhân đạo, nhưng nhiều nhóm bảo vệ quyền động vật cho rằng việc thử nghiệm trên tinh tinh là không cần thiết và phi đạo đức.
  • .Hãy cân nhắc quyên góp những món đồ không cần thiết hoặc không dễ hỏng cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
  • re-gifted.Những món quà không cần thiết có thể được đem tặng lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không cần thiết

AI