Nghĩa chính
- Cho không, không do làmtính từGiven freely; unearned.
- Vô cớ, không cần thiếttính từUnjustified or unnecessary; not called for by the circumstances.
- Ngoại lai, xen vàotính từextraneous, interpolated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gratuitousDạng gốc (base form)
- more gratuitousSo sánh hơn (comparative)
- most gratuitousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gratuitous praise | Chưa có nghĩa | |
| gratuitous violence | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgrātuītus“free”
Ví dụ
- lời lăng mạ vô cớ
- , (" grunde reine willkur") ( ) , , , .Như Paul đã nói, hoàn toàn là vô căn cứ khi gọi cách mà chúng ta có trong tiếng Đức và tiếng Anh cổ là cách tặng cách, vì bên cạnh các chức năng của cách tặng cách, nó còn thực hiện các chức năng của cách chỉ vị trí, cách tách rời và cách công cụ cũ.
- sự giúp đỡ không lấy tiền
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cho không
Vô cớ
Trái nghĩa