Dịch

unfounded

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô căn cứtính từkhông so sánh (not comparable)Having no strong foundation; not based on solid reasons or facts.
  2. Chưa được thành lậptính từkhông so sánh (not comparable)Not having been founded or instituted.

Cụm từ (phrase)

unfounded rumorTin đồn vô căn cứ
unfounded allegationsCáo buộc vô căn cứ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không đáy
  1. không so sánh (not comparable)Bottomless.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] […] , , , , […][…] mục tiêu lớn nhất của tôi kể từ năm mười bảy tuổi […] là xây dựng những luận chứng trong Triết học Tự nhiên, nhằm làm sáng tỏ bản chất của Vạn vật trong mối liên hệ với Nghệ thuật Y học, vốn trước nay quá đỗi bấp bênh, mù mờ và không dựa trên nền tảng Nghệ thuật […]
  • , , , : .Ngay cả thế giới rộng lớn chưa được khám phá, những thành phố chưa được thành lập và trang sử chưa được viết ra, đều đã mất đi: sụp đổ ngay từ thuở ban đầu.
  • […] , , ’ […][…] từ họ ta dấn thân Làm sứ mệnh lạ lùng đơn độc này, và vì tất cả Ta phơi mình, cất bước cô đơn đặt chân lên Vực thẳm không đáy […]

AI