Dịch

unproven

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa được thử thách, không có bằng chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Not proved.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Hơn nữa, hệ thống không phải là hoàn toàn chưa được kiểm chứng.
  • .Đây là một giả thuyết chưa được chứng minh.
  • .Giả thuyết này chưa được chứng minh.

AI