Dịch

proven

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɹuː.vn̩/nguồnUS/ˈpɹu.vn̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đã được chứng minhtính từHaving been proved; having proved its value or truth.
  2. Phân từ quá khứ của proveđộng từpast participle of prove

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provenDạng gốc (base form)
  2. more provenSo sánh hơn (comparative)
  3. most provenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

proven factSự thật đã chứng minh
proven methodPhương pháp đã kiểm chứng
proven theoryLý thuyết đã kiểm chứng
proven track recordBề dày thành tích
not proventính từKhông có đủ bằng chứng để chứng minh có tội hay vô tội theo luật Scotland
until proven otherwisecụm giới từTrong trường hợp không có bằng chứng ngược lại; được chấp nhận theo mặc định
proven liarKẻ nói dối bị vạch trần
scientifically provenĐược chứng minh khoa học

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

prove-n

  1. từ tiếng Latinh muộnprobō“test, try, examine, approve, show to be good or fit, prove”
  2. từ tiếng Latinhprobus“good, worthy, excellent”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pro-bʰuH-s“being in front, prominent”

Ví dụ

  • .Đó là một thực tế đã được chứng minh.
  • .Tom đã chứng minh điều đó.
  • .So sánh từ vựng hàng loạt không phải là một phương pháp đã được chứng minh để chứng minh các mối quan hệ giữa các ngôn ngữ.

AI