Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
provene
động từ
(verb)
UK
/
p
ɹ
ə
(
ʊ
)ˈ
v
iː
n
/
US
/
p
ɹ
ə
ˈ
v
i
n
/
Nghĩa chính
1
Bắt nguồn, bắt nguồn (từ)
động từ
To originate, stem (from)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
provene
Nguyên thể
(infinitive)
provene
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
provene
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
proven
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
The
books
provened
from
Dartmouth
and
from
several
Harvard
libraries
,
including
Widener
,
Law
,
and
Divinity
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp trung đại
provenir
từ tiếng Latinh
prōvenīre
AI
1
Bắt nguồn
1
Bắt nguồn
1
Bắt nguồn