Dịch

baseless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô căn cứ, không có cơ sởtính từkhông so sánh (not comparable)Of reasoning: based on something that is not true, or not based on solid reasons or facts; unfounded; without a basis.
  2. Không có đếtính từkhông so sánh (not comparable)Without a physical base.

Cụm từ (phrase)

baseless accusationLời cáo buộc vô căn cứ

Ví dụ

  • ; những lời cáo buộc vô căn cứ, những tin đồn không có cơ sở
  • — — . Michelangelo's '' .Quan trọng hơn nữa — và rõ ràng nhất là mang nợ trí tưởng tượng hội họa — bức tượng nổi này là bức tượng không có đế đầu tiên từng được thực hiện. Cứ như thể Bernini đã lấy bức 'Pieta' của Michelangelo và làm cho nó bay lên vậy.
  • .Anh có tài đưa ra những lời buộc tội vô căn cứ đấy.

AI