Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô căn cứtính từWithout any grounds to support it; baseless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- groundlessDạng gốc (base form)
- more groundlessSo sánh hơn (comparative)
- most groundlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc groundless1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không đáy
- Bottomless; having no bottom or floor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , hair's-breadth , […]Dù hậu quả có ra sao, họ sẽ không nhúc nhích một tấc, cũng không lùi một sợi tóc khỏi nền tảng độc lập tinh thần vô căn cứ của họ, […]
- , .Điều đó vô căn cứ, thưa tòa.
- .Nỗi sợ hãi của bạn là vô căn cứ.