Dịch

groundless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô căn cứtính từWithout any grounds to support it; baseless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groundlessDạng gốc (base form)
  2. more groundlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most groundlessSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không đáy
  1. Bottomless; having no bottom or floor.

Nguồn gốc (etymology)

ground-less

  1. từ tiếng Anh trung đạigroundles“bottomless”
  2. từ tiếng Anh cổgrundlēas
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grundulausaz

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] , , hair's-breadth , […]Dù hậu quả có ra sao, họ sẽ không nhúc nhích một tấc, cũng không lùi một sợi tóc khỏi nền tảng độc lập tinh thần vô căn cứ của họ, […]
  • , .Điều đó vô căn cứ, thưa tòa.
  • .Nỗi sợ hãi của bạn là vô căn cứ.

AI