Nghĩa chính
- Có cơ sở, có căn cứtính từHaving a basis.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foundđộng từsimple past and past participle of found
- Quá khứ và phân từ quá khứ của findđộng từsimple past and past participle of find
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foundedDạng gốc (base form)
- more foundedSo sánh hơn (comparative)
- most foundedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-foundedtính từ | tính từ | Không căn cứ, không có căn cứ vững chắc |
| well-foundedtính từ | tính từ | Dựa trên lý luận, bằng chứng và phán đoán tốt |
| new-foundedtính từ | tính từ | Mới thành lập gần đây |
| be founded on something | Được dựa trên cái gì |
Xuất hiện ở từ khác
- establishedđồng nghĩatương tự nhưng thường dùng cho công ty, tổ chức
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc foundedVí dụ
- .Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
- 20 .Trường chúng tôi được thành lập vào năm thứ 20 đời Minh Trị.