Dịch

founded

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Có cơ sở, có căn cứtính từHaving a basis.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của foundđộng từsimple past and past participle of found
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của findđộng từsimple past and past participle of find

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foundedDạng gốc (base form)
  2. more foundedSo sánh hơn (comparative)
  3. most foundedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ill-foundedtính từKhông căn cứ, không có căn cứ vững chắc
well-foundedtính từDựa trên lý luận, bằng chứng và phán đoán tốt
new-foundedtính từMới thành lập gần đây
be founded on somethingĐược dựa trên cái gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
  • 20 .Trường chúng tôi được thành lập vào năm thứ 20 đời Minh Trị.

AI