Nghĩa chính
- Dư thừatính từIn excess of what is required or sufficient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superfluousDạng gốc (base form)
- more superfluousSo sánh hơn (comparative)
- most superfluousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superfluous mandanh từ | danh từ | Loại nhân vật bắt nguồn từ anh hùng Byronic và gắn liền với văn học Nga giữa những năm 1800: một người đàn ông, thường có đặc quyền và có năng lực, phô trương hoặc coi thường các chuẩn mực xã hội và thể hiện thái độ hoài nghi, tư lợi và sự nhàm chán hiện sinh |
| superfluous intervaldanh từ | danh từ | Quãng vượt quá quãng trưởng hoặc quãng hoàn hảo nửa cung |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuperfluous
- từ tiếng Latinhsuperfluus“superfluous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc superfluousVí dụ
- , .Với một bộ đồ đi mưa đầy đủ, việc mang theo ô có thể là thừa thãi.
- .Dấu phẩy là thừa.
- .Họ nghĩ điều đó là thừa thãi.