Dịch

superfluo

C1tính từ (adjective)
/suˈpeɾflwo/

Nghĩa chính

  1. Thừa thãi, không cần thiếttính từsuperfluous
  2. Thừa thãi, ngoài lềtính từextraneous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superfluoDạng gốc (base form)
  2. superfluasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. superfluosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. superfluaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cái này không cần nhiều phụ kiện thừa thãi đến thế.
  • .Dấu ngoặc kép là thừa thãi.
  • , .Dấu ngoặc kép và các dấu câu không hề thừa thãi mà rất cần thiết.

AI