superfluo
C1tính từ (adjective)
/suˈpeɾflwo/
Nghĩa chính
- Thừa thãi, không cần thiếttính từsuperfluous
- Thừa thãi, ngoài lềtính từextraneous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superfluoDạng gốc (base form)
- superfluasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- superfluosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- superfluaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superfluoVí dụ
- .Cái này không cần nhiều phụ kiện thừa thãi đến thế.
- .Dấu ngoặc kép là thừa thãi.
- , .Dấu ngoặc kép và các dấu câu không hề thừa thãi mà rất cần thiết.