sobrante
B2tính từ (adjective)
/soˈbɾante/
Nghĩa chính
- Thừa, dư thừatính từsuperfluous, surplus, leftover
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sobranteDạng gốc (base form)
- sobrantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Xuất hiện ở từ khác
- 多Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các bạn hãy mang thức ăn thừa về nhà đi.
- ¿ ?Chúng ta nên làm gì với phần dư thừa?
- .Chúng tôi ăn đồ thừa cho bữa trưa.