Dịch

sobrante

B2tính từ (adjective)
/soˈbɾante/

Nghĩa chính

  1. Thừa, dư thừatính từsuperfluous, surplus, leftover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobranteDạng gốc (base form)
  2. sobrantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các bạn hãy mang thức ăn thừa về nhà đi.
  • ¿ ?Chúng ta nên làm gì với phần dư thừa?
  • .Chúng tôi ăn đồ thừa cho bữa trưa.

AI