Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính thừa; sự tràn trềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being superfluous; overflowingness.
- Một cái gì đó thừa thãi, như một thứ xa xỉdanh từSomething superfluous, as a luxury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superfluityDạng gốc (base form)
- superfluitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ tập thể cho một nhóm nữ tu
- Collective noun for a group of nuns.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superfluityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsuperfluite
- từ tiếng Latinhsuperfluus
Ví dụ
- , .
- , .
- , .