Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người làm việc trong một nhóm, hiệp hội hoặc cơ quan công cộng mà không thuộc đội ngũ nhân viên chính thức (số lượng)danh từA person who works in a group, association, or public office without forming part of the regular staff (the numerary).
- Vai phụ hoặc một vai phụ, thường không nói, trong một bộ phim hoặc vở kịch; một người mang giáodanh từAn extra or walk-on, often non-speaking, in a film or play; a spear carrier.
- Một cái gì đó vượt quá số lượng hoặc số lượng quy định hoặc tiêu chuẩndanh từSomething which is beyond the prescribed or standard amount or number.
- Số lượng lớn hơntính từkhông so sánh (not comparable)Greater in number than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supernumeraryDạng gốc (base form)
- supernumerariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supernumerary rainbowdanh từ | danh từ | Một trong những dải màu nhạt đôi khi được nhìn thấy giáp với rìa màu tím của cầu vồng, tức là bên trong cung chính hoặc hiếm hơn nhiều là bên ngoài cung thứ cấp |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Con vật chưa hình thành liên kết đôi và do đó là con vật đơn độc
- An animal which has not formed a pair bond and is therefore single.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc supernumeraryNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- , .., 1800, .
- ; , , , , .