Dịch

numeral

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số từdanh từA symbol that is not a word and represents a number, such as the Arabic numerals 1, 2, 3 or the Roman numerals I, V, X, L.
  2. Chữ số, con sốdanh từA representation of a number composed of such symbols.
  3. Từ chỉ sốdanh từA number word, a simple or compound word for a number often having particular grammatical attributes depending on the language.
  4. Sốtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to numbers; numerical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numeralDạng gốc (base form)
  2. numeralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Roman numeraldanh từSố La Mã
numeral systemdanh từHệ đếm
rod numeraldanh từDạng viết của một số, dựa trên sự biểu diễn vật lý của nó bằng các thanh đếm
noun numeraldanh từDanh từ đại diện cho một số
Hindu numeraldanh từĐồng nghĩa với Arabic numeral
Greek numeraldanh từMột trong những chữ số Hy Lạp. Một biểu tượng được hình thành từ một hoặc nhiều chữ cái trong bảng chữ cái Hy Lạp đã được sửa đổi bằng cách thêm dấu hiệu, do đó: Δ' θ'. Chúng được sử dụng để đánh số các vị vua, chương, v.v. giống như chữ số La Mã được sử dụng trong tiếng Anh
Arabic numeraldanh từChữ số Ả Rập
Church numeraldanh từBiểu diễn số tự nhiên bằng ký hiệu lambda

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lá bài số
  1. A card whose rank is a number (usually including the ace as 1).

Ví dụ

  • .So sánh chữ số của sản phẩm với chữ số thập phân ban đầu.
  • . , "5" - , "1,500".Chúng ta sử dụng thuật ngữ chữ số cho các biểu thức ngôn ngữ và số cho ý nghĩa. Ví dụ: năm là một chữ số biểu thị số "5" - và một nghìn năm trăm lẻ một nghìn năm trăm là các chữ số khác nhau biểu thị cùng một số, "1.500".
  • , , .Jack, quân hậu và quân vua không phải là chữ số.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chữ số

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinumeral
  2. từ tiếng Latinhnumerālis“pertaining to a number”
  3. mượn từ tiếng Pháp trung đạinumeral

Ngôn ngữ khác

AI