Dịch

digit

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Con sốdanh từA position in a sequence of numerals representing a place value in a positional number system.
  2. Chữ sốdanh từA distinct symbol representing a natural number in a positional number system.
  3. Độ ngóndanh từ¹⁄₁₂ the apparent diameter of the sun or moon, (chiefly) as a measure of the totality of an eclipse.
  4. Bề ngang ngón taydanh từA unit of length notionally based upon the width of an adult human finger, standardized differently in various places and times, (especially) the English digit of ¹⁄₁₆ foot, now equivalent to about 1.9 cm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digitDạng gốc (base form)
  2. digitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

binary digitdanh từSố tự nhị phân (0 hoặc 1)
double digitsdanh từHai chữ số
last digitChữ số cuối cùng
significant digitdanh từChữ số có nghĩa
single digitMột chữ số
digit sumdanh từTổng của tất cả các chữ số
fourth digitdanh từĐồng nghĩa với ring finger
digit Idanh từĐồng nghĩa với thumb

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Ngón tay
  1. Ngón tay, ngón chânA narrow extremity of the human hand or foot: a finger, thumb, or toe.

Ví dụ

  • -10 123.4 : 1, 2, 3, 4.Số 123,4 trong hệ thập phân có bốn chữ số: chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 3 và chữ số hàng phần mười là 4.
  • ( ) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (=10 ), , , , , . two-digit 10.Hệ đếm thập lục phân (cơ số 16) bao gồm các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và cả A (= 10 thập phân), B, C, D, E và F. Bản thân số 16 được viết dưới dạng số có hai chữ số là 10.
  • Andrew’s doubter’s .Jai tóm lấy vai Andrew bằng đúng ba ngón tay mà anh từng dùng để chộp lấy hộp sọ của kẻ hoài nghi thời cổ đại rồi xoay người anh ta lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidigit

Cùng gốc (doublet)digitusdedo

AI