dígito
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdixito/
Nghĩa chính
- Chữ sốdanh từdigit (numeral)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dígitoDạng gốc (base form)
- dígitosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bất kỳ ai có chỉ số IQ từ hai chữ số trở lên đều biết rằng có những toan tính chính trị đằng sau cuộc bầu cử này.
- .Chữ số cuối cùng trong số của anh ấy là số chín.
- Tom .Mã PIN của Tom là bốn chữ số cuối của số pi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- númerođồng nghĩachữ số từ 0 đến 9 trong hệ thập phân