Dịch

dígito

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdixito/

Nghĩa chính

  1. Chữ sốdanh từdigit (numeral)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dígitoDạng gốc (base form)
  2. dígitosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Bất kỳ ai có chỉ số IQ từ hai chữ số trở lên đều biết rằng có những toan tính chính trị đằng sau cuộc bầu cử này.
  • .Chữ số cuối cùng trong số của anh ấy là số chín.
  • Tom .Mã PIN của Tom là bốn chữ số cuối của số pi.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI