Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số hóađộng từngoại động từ (transitive)To represent something (such as an image or sound) as a structured sequence of binary digits.
- Lượng tử hóa một giá trị liên tục hoặc tương tự; chuyển đổi nó thành một giá trị rời rạcđộng từTo quantize a continuous or analog value; to convert it into a discrete value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digitizeNguyên thể (infinitive)
- digitizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- digitizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digitizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- digitize sthsố hóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digitized targetdanh từ | danh từ | Chỉ báo do máy tính tạo ra hiển thị trên màn hình tương tự do tín hiệu phản hồi của radar chính hoặc tín hiệu radar |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngón tay
- ngoại động từ (transitive)To finger.
Họ từ (word family)
cùng gốc digitizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , 15 .