digitization
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Số hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of data or information from analog to digital or binary.
- Chuyển đổi sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hence, the transformation of a process or system from mainly analogue form to digital form
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digitizationDạng gốc (base form)
- digitizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ... , , ?Internet, điện thoại di động, hay số hóa... Sự tiến hóa công nghệ sẽ có những tác động gì đến quan điểm, hành vi và lợi ích chính trị của mọi người?
- .Nhà cổ sinh vật học Torrey Nyborg đang hỗ trợ quá trình số hóa bằng cách kiểm tra các ngăn kéo chứa đầy hóa thạch cua và đảm bảo chúng được xác định chính xác trước khi các mẫu vật được nhập vào cơ sở dữ liệu tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quận Los Angeles.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa