Dịch

digitization

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of data or information from analog to digital or binary.
  2. Chuyển đổi sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hence, the transformation of a process or system from mainly analogue form to digital form

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digitizationDạng gốc (base form)
  2. digitizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ... , , ?Internet, điện thoại di động, hay số hóa... Sự tiến hóa công nghệ sẽ có những tác động gì đến quan điểm, hành vi và lợi ích chính trị của mọi người?
  • .Nhà cổ sinh vật học Torrey Nyborg đang hỗ trợ quá trình số hóa bằng cách kiểm tra các ngăn kéo chứa đầy hóa thạch cua và đảm bảo chúng được xác định chính xác trước khi các mẫu vật được nhập vào cơ sở dữ liệu tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quận Los Angeles.

AI