Dịch

digitation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các quá trình giống như ngón tay (tăng trưởng) được tìm thấy trong các mô thực vật và động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various finger-like processes (outgrowths) found in plant and animal tissues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digitationDạng gốc (base form)
  2. digitationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chạm vào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chạm vào; thao tác bằng ngón tayTouching; manipulation with the fingers.

Nguồn gốc (etymology)

AI