Dịch

dactyly

danh từ (noun)
/ˈdæk.təˌli/

Nghĩa chính

  1. Số lượng và cách sắp xếp các chữ số (ngón tay và ngón chân) trên bàn tay, bàn chân hoặc (đôi khi) cánh của động vật bốn chândanh từThe number and arrangement of digits (fingers and toes) on the hands, feet, or (sometimes) wings, of a tetrapod animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dactylyDạng gốc (base form)
  2. dactyliesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dactyly

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδάκτυλοςdáktulos“finger”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI