digitate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có chữ số, ngón tay hoặc những vật có hình dạng giống ngón tay; giống như ngón taytính từkhông so sánh (not comparable)Having digits, fingers or things shaped like fingers; fingerlike
- Có các bộ phận trải ra từ một điểm chung giống như ngón taytính từkhông so sánh (not comparable)Having parts that spread out from a common point in a finger-like manner.
- Trải ra từ một điểm chung theo cách giống như ngón tayđộng từTo spread out from a common point in a finger-like manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digitateNguyên thể (infinitive)
- digitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- digitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digitatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chỉ ra như bằng ngón tay
- Chỉ ra như bằng ngón tay, chỉ raTo point out as with one's finger, indicate.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdigitātus
Họ từ (word family)
cùng gốc digitateVí dụ
- […] .