Dịch

digitate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có chữ số, ngón tay hoặc những vật có hình dạng giống ngón tay; giống như ngón taytính từkhông so sánh (not comparable)Having digits, fingers or things shaped like fingers; fingerlike
  2. Có các bộ phận trải ra từ một điểm chung giống như ngón taytính từkhông so sánh (not comparable)Having parts that spread out from a common point in a finger-like manner.
  3. Trải ra từ một điểm chung theo cách giống như ngón tayđộng từTo spread out from a common point in a finger-like manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digitateNguyên thể (infinitive)
  2. digitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. digitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. digitatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉ ra như bằng ngón tay
  1. Chỉ ra như bằng ngón tay, chỉ raTo point out as with one's finger, indicate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdigitātus

Ví dụ

  • […] .

AI