Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
digitately
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu kỹ thuật số
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a digitate fashion.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
digitately
digitate
Có chữ số, ngón tay hoặc những vật có hình dạng giống ngón tay; giống như ngón tay
tính từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
digitate
+
-ly
AI
1
Theo kiểu kỹ thuật số
1
Theo kiểu kỹ thuật số
1
Theo kiểu kỹ thuật số