Dịch

digitalize

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với digitizeđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of digitize.
  2. Cho dùng digitalisđộng từTo administer digitalis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digitalizeNguyên thể (infinitive)
  2. digitalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. digitalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. digitalizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

digital-ize“to make”

Ví dụ

  • . , .Làm thế nào để số hóa tài nguyên một cách hợp pháp đã trở thành vấn đề chính trong việc xây dựng các thư viện số. Số hóa tài nguyên nghĩa là chuyển đổi tài liệu sang định dạng số, điều này chỉ làm tăng thêm phương thức sử dụng tài nguyên chứ không tạo ra tài nguyên mới.
  • .Liều lượng phải đủ để đạt được tác dụng của digitalis thỏa đáng nhưng theo ấn tượng của chúng tôi thì cho dùng digitalis với tốc độ vừa phải sẽ ít nguy hiểm hơn là dùng liều lớn.

AI