Nghĩa chính
- Tổng của tất cả các chữ sốdanh từThe sum of all digits.
- Số thu được khi áp dụng lặp đi lặp lại thao tác được mô tả ở trên cho đến khi đạt được số có một chữ sốdanh từthe number obtained when repeatedly applying above described operation until arriving at a single-digit number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digit sumDạng gốc (base form)
- digit sumsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 517 5 + 1 + 7 = 13.
- , . . . .
- .