Dịch

numbers

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈnʌmbəz/US/ˈnʌmbɚz/nguồn

Dạng gốc:numberCon số, chữ số, số

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sốdanh từA1The plural form of number, used when referring to more than one number.
  2. số đông, số người, số lượngdanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)A large number of people or other individuals regarded as a group.

Cụm từ (phrase)

by the numberscụm giới từMáy móc, rập khuôn
crunch the numbersTính toán số liệu
in large numbersVới số lượng lớn
run the numbersPhân tích số liệu
safety in numberscụm từĐông người thì an toàn hơn
even numbersSố chẵn
odd numbersSố lẻ
real numbersdanh từSố nhiều của real number

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số đề
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theEllipsis of numbers game.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy thích số lẻ hơn.
  • .Rất nhiều người đã đến tham quan hội chợ.
  • .Bác của cô ấy chơi số đề mỗi ngày trong nhiều năm.

AI