numbers
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:numberCon số, chữ số, số
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sốdanh từA1The plural form of number, used when referring to more than one number.
- số đông, số người, số lượngdanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)A large number of people or other individuals regarded as a group.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by the numberscụm giới từ | cụm giới từ | Máy móc, rập khuôn |
| crunch the numbers | Tính toán số liệu | |
| in large numbers | Với số lượng lớn | |
| run the numbers | Phân tích số liệu | |
| safety in numberscụm từ | cụm từ | Đông người thì an toàn hơn |
| even numbers | Số chẵn | |
| odd numbers | Số lẻ | |
| real numbersdanh từ | danh từ | Số nhiều của real number |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số đề
- chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theEllipsis of numbers game.
Họ từ (word family)
cùng gốc numberNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy thích số lẻ hơn.
- .Rất nhiều người đã đến tham quan hội chợ.
- .Bác của cô ấy chơi số đề mỗi ngày trong nhiều năm.