números
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈnumeɾos/nguồn
Dạng gốc:número
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- số, các sốdanh từA2the symbols that represent quantity, including integers, decimals, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| números rojos | Màu đỏ (tổn thất kinh tế) | |
| hacer números | Làm toán | |
| teoría de números | Lý thuyết số | |
| ley de los grandes números | Luật số lớn | |
| números primos entre sí | Số nguyên tố cùng nhau | |
| contar números | Đếm số | |
| ver los números | Kiểm tra các con số | |
| en números rojos | Thâm hụt tài chính |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sách Dân Số
- Numbers (the book of the Bible)
Họ từ (word family)
cùng gốc númeroNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- toki pona.Các con số không quan trọng trong tiếng Toki Pona.
- .Công ty rơi vào tình trạng thâm hụt tài chính và đã phá sản.
- .Người lớn rất thích những con số.