numbering
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dãy số, số thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of numbers indicating order or otherwise used for identification.
- Việc đánh số, sự đánh sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of creating or assigning such a sequence for identification.
- Việc đếm, sự đếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of counting or ordering with numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- numberingDạng gốc (base form)
- numberingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| page numberingdanh từ | danh từ | Quá trình áp dụng một chuỗi số (hoặc chữ cái) vào các trang của một cuốn sách hoặc tài liệu khác |
| Bates numberingdanh từ | danh từ | Chuỗi số Bates trong một bộ tài liệu cụ thể |
| Gödel numbering | Hàm gán số Gödel cho mỗi công thức được định dạng đúng của một số ngôn ngữ hình thức | |
| auto numbering | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Việc đếm
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc numberingVí dụ
- ?Hệ thống đánh số của chúng ta xuất phát từ đâu?
- 5 10.Hệ thống đánh số của họ là hệ cơ số 5 thay vì cơ số 10.
- , , world's .Người Kurd, với ước tính khoảng bốn mươi triệu người, là quốc gia lớn nhất thế giới không có nhà nước riêng.