dedo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdedo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngón taydanh từfinger
- Ngón tay, ngón chândanh từdigit (a part of the body inclusive of fingers or toes)
- Đê may, bao ngón taydanh từthimble (a small device to protect a thumb or finger during sewing)
- Đốt ngón tay, bề ngang ngón taydanh từfinger (the width of a finger as an approximate unit of length)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chuparse los dedos | Ngon tuyệt cú mèo | |
| dedo anular | Ngón áp út | |
| dedo gordo | Ngón cái | |
| no mover un dedo | Không buồn động tay | |
| dedo del piedanh từ | danh từ | Ngón chân |
| a dedotrạng từ | trạng từ | Thông qua các mối quan hệ, thông qua bạn bè ở cấp cao, ngón tay cái |
| hacer dedođộng từ | động từ | Đi nhờ xe |
| dedo mediodanh từ | danh từ | Ngón giữa (ngón giữa ngón trỏ và ngón đeo nhẫn) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dedo (khoảng 1,74 cm)
- dedo (a traditional Spanish unit of measurement about equal to 1.75 cm)
Xuất hiện ở từ khác
- dadodễ nhầm'Dedo' nghĩa là ngón tay hoặc ngón chân, phát âm gần giống nhưng khác hoàn toàn về nghĩa.
Họ từ (word family)
cùng gốc dedoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy bị một mảnh kính cứa vào ngón tay.
- .Cô ấy chỉ ngón tay vào anh ta với vẻ buộc tội.
- .Con gái chúng tôi bị bỏng một ngón tay vì que diêm.