dedocracia
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dedoˈkɾasja/
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa thân hữu, chủ nghĩa gia đình trịdanh từcronyism, nepotism
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ; , ”, Punset.