Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đêdanh từA pitted, now usually metal, cup-shaped cap worn on the tip of a finger, which is used in sewing to push the needle through material.
- Lượng đầy một cái đêdanh từAs much as fills a thimble (sense 1); a thimbleful.
- Cốc nhỏ (trong trò chơi đoán vật)danh từđứng trước danh từ (attributive)A thimble or similar object used in thimblerig (“a game of skill which requires the bettor to guess under which of three thimbles or small cups a pea-sized object has been placed after the person operating the game rapidly rearranges them”).
- Đeo đêđộng từnội động từ (intransitive)To use a thimble (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lady's thimbledanh từ | danh từ | Cây chuông (Campanula rotundifolia) |
| pea and thimbledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thimble and pea |
| thimble and peadanh từ | danh từ | Trò chơi vỏ sò trong đó người chơi cố gắng xác định xem hạt đậu chuyển động nào cuối cùng đã được giấu bên dưới |
| thimble connectordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wire nut |
| knight of the thimbledanh từ | danh từ | (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may |
| thimble-eye | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ổ cắm hình cái đê
- đứng trước danh từ (attributive)A socket in machinery shaped like a thimble.
Họ từ (word family)
cùng gốc thimble- thimbleeyeCá thu chub Đại Tây Dương (Scomber colias)danh từ
- thimblemanKẻ lừa đảo điều hành trò chơi thimblerigdanh từ
- thimblerigTrò chơi kỹ năng yêu cầu người đặt cược phải đoán xem bên dưới chiếc nào trong số ba chiếc cốc nhỏ (hoặc cái đê) có một vật có kích thước bằng hạt đậu sau khi người điều hành trò chơi nhanh chóng sắp xếp lại chúng, tạo cơ hội cho những trò lừa bịp; một trò chơi vỏ sòdanh từ, động từ
- thimbletteNắp cao su che ngón tay thường được sử dụng khi xử lý giấy, chẳng hạn như trong công việc lưu trữdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Cô ấy đã làm mòn thủng cái đê bạc của mình và muốn Owen sửa nó.
- , ; , , . .Phần dây thừng được lắp một vòng khuyên ở một đầu, nối với xích bằng cùm; đầu kia được bện quanh một cái tim cáp và đi kèm với dây chằng, như trong trường hợp dây chằng cột buồm. Mối nối của vòng khuyên và tim cáp cần được quấn dây bảo vệ.
- .Anh ấy đã mua một cái đê.