Dịch

thimble

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đêdanh từA pitted, now usually metal, cup-shaped cap worn on the tip of a finger, which is used in sewing to push the needle through material.
  2. Lượng đầy một cái đêdanh từAs much as fills a thimble (sense 1); a thimbleful.
  3. Cốc nhỏ (trong trò chơi đoán vật)danh từđứng trước danh từ (attributive)A thimble or similar object used in thimblerig (“a game of skill which requires the bettor to guess under which of three thimbles or small cups a pea-sized object has been placed after the person operating the game rapidly rearranges them”).
  4. Đeo đêđộng từnội động từ (intransitive)To use a thimble (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thimbleNguyên thể (infinitive)
  2. thimblesSố nhiều (plural)
  3. thimbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thimblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lady's thimbledanh từCây chuông (Campanula rotundifolia)
pea and thimbledanh từĐồng nghĩa với thimble and pea
thimble and peadanh từTrò chơi vỏ sò trong đó người chơi cố gắng xác định xem hạt đậu chuyển động nào cuối cùng đã được giấu bên dưới
thimble connectordanh từĐồng nghĩa với wire nut
knight of the thimbledanh từ(từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may
thimble-eyeChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ổ cắm hình cái đê
  1. đứng trước danh từ (attributive)A socket in machinery shaped like a thimble.

Nguồn gốc (etymology)

thumb-le

  1. từ tiếng Anh trung đạithymbyll
  2. từ tiếng Anh cổþȳmel“thimble, thumbstall; fingerstall”

Ví dụ

  • , .Cô ấy đã làm mòn thủng cái đê bạc của mình và muốn Owen sửa nó.
  • , ; , , . .Phần dây thừng được lắp một vòng khuyên ở một đầu, nối với xích bằng cùm; đầu kia được bện quanh một cái tim cáp và đi kèm với dây chằng, như trong trường hợp dây chằng cột buồm. Mối nối của vòng khuyên và tim cáp cần được quấn dây bảo vệ.
  • .Anh ấy đã mua một cái đê.

AI