Dịch

thumb

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ngón tay cáidanh từThe shortest and thickest digit of the hand that for humans has the most mobility and can be made to oppose (moved to touch) all of the other fingers.
  2. Con chạy, nút trượtdanh từThe part of a slider that may be moved linearly along the slider.
  3. Ảnh thu nhỏdanh từA thumbnail picture.
  4. Chạm, ấn bằng ngón cáiđộng từngoại động từ (transitive)To touch or cover with the thumb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumbNguyên thể (infinitive)
  2. thumbsSố nhiều (plural)
  3. thumbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thumbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thumb sth (+ adv./prep.)dùng ngón tay cái chạm vào cái gì (+ adv./prep.)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Nắp gầu máy xúc
  1. A top hatch plate for covering an excavator bucket, used to keep material in the digger bucket after scooping it up, and not letting it spill out.

Ví dụ

  • scroll-bar con chạy của thanh cuộn
  • dùng ngón cái bịt lỗ mồi của đại bác
  • , ! ! Thumb-no, . don’t .Ồ, nhìn kìa! Có một chiếc xe đang đến! Giơ ngón cái—không, vẫy tay đi. Họ không hiểu dấu ngón cái đâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đọc lướt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithombe
  2. từ tiếng Anh cổþūma“thumb”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þūmō“thumb”

AI