Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ngón tay cáidanh từThe shortest and thickest digit of the hand that for humans has the most mobility and can be made to oppose (moved to touch) all of the other fingers.
- Con chạy, nút trượtdanh từThe part of a slider that may be moved linearly along the slider.
- Ảnh thu nhỏdanh từA thumbnail picture.
- Chạm, ấn bằng ngón cáiđộng từngoại động từ (transitive)To touch or cover with the thumb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thumb sth (+ adv./prep.)dùng ngón tay cái chạm vào cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
- thumbthroughSử dụng ngón tay cái để lật nhanh các trang của một cuốn sách, tạp chí, v.v., đặc biệt là không đọc kỹ hoặc đọc kỹ
- thumbdownGiơ ngón cái xuống
- thumbupGiơ ngón tay cái
Cụm từ khác (phrase)thumb driveỔ đĩa USBthumb nailMóng tay cáithumb printDấu vân taythumb warTrận chiến ngón cáirule of thumbHướng dẫn chung, thay vì một quy tắc nghiêm ngặt; một biện pháp gần đúng hoặc phương tiện tính toán dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức chungthumb-overVề kỹ thuật chơi ghi-ta, đưa ngón cái qua đỉnh cổ để gảy dây thấp nhất và các ngón tay gẩy các dây khác từ dưới cổ
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Nắp gầu máy xúc
- A top hatch plate for covering an excavator bucket, used to keep material in the digger bucket after scooping it up, and not letting it spill out.
Ví dụ
- scroll-bar con chạy của thanh cuộn
- dùng ngón cái bịt lỗ mồi của đại bác
- , ! ! Thumb-no, . don’t .Ồ, nhìn kìa! Có một chiếc xe đang đến! Giơ ngón cái—không, vẫy tay đi. Họ không hiểu dấu ngón cái đâu.
Họ từ (word family)
cùng gốc thumbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithombe
- từ tiếng Anh cổþūma“thumb”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þūmō“thumb”