pulgar
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pulˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ngón cái, ngón chân cáidanh từthumb, big toe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulgarDạng gốc (base form)
- pulgaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulgar hacia arriba | Giơ ngón cái | |
| dedo pulgardanh từ | danh từ | Ngón tay cái |
| aductor del pulgardanh từ | danh từ | Chất dẫn điện |
| aductor corto del pulgardanh từ | danh từ | Kẻ bắt cóc pollicis brevis |
| abductor largo del pulgardanh từ | danh từ | Kẻ bắt cóc pollicis longus |
| extensor corto del pulgardanh từ | danh từ | Cơ duỗi ngắn |
| lesión del pulgar | Chưa có nghĩa | |
| presión del pulgar | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pulgarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ngón lớn nhất của tay là ngón cái.
- .Người thợ may đeo găng tay ở ngón cái.
- .Tôi bị loét lạnh ở ngón cái.