pulgada
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pulˈɡada/nguồn
Nghĩa chính
- Inch, tấc Anhdanh từEnglish or American inch (a unit of length equal to 2.54 cm)
- Inch Tây Ban Nhadanh từpulgada, Spanish inch (a former unit of length equivalent to about 2.3 cm)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulgadaDạng gốc (base form)
- pulgadasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- inchTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy cao hơn tôi chỉ hai inch.
- .Các sông băng di chuyển nhưng chỉ vài inch.
- .Cắt ớt thành dải dài hai inch.