Dịch

peruse

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/pəˈɹuːz/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xem xét, kiểm tra cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To examine or consider with care.
  2. Đọc hết, đọc toàn bộđộng từngoại động từ (transitive)To read completely.
  3. Nhìn lướt qua, xem quađộng từngoại động từ (transitive)To look over casually; to skim.
  4. Sự xem xét, sự đọc chăm chúdanh từAn examination or perusal; an instance of perusing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peruseNguyên thể (infinitive)
  2. perusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. perusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peruse sthđọc kỹ cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi lang thang
  1. nội động từ (intransitive)Đi lang thang, đi đây đi đóTo go from place to place; to wander.

Nguồn gốc (etymology)

per-use

  1. từ tiếng Latinh trung đạiperūtor
  2. từ tiếng Anglo-Normanperuser“use up”

Ví dụ

  • , , ; .Ngồi trên chiếc ghế đẩu thấp, cách ghế bành của cô ấy vài thước, tôi quan sát dáng vẻ của cô ấy; tôi nhìn chăm chú từng nét trên khuôn mặt cô ấy.
  • , , , […]Chúng tôi sẽ rời đi lần nữa vào thời điểm này vì những lý do mà sau khi đọc hết bản thảo này, bạn có thể đoán ra.
  • , . .Cô ấy yêu cầu Denise đưa hồ sơ tòa án, người phụ nữ này lục ví lấy ra rồi nhìn lướt qua. Sau đó cô ấy cười rạng rỡ với tôi.

AI