Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xem xét, kiểm tra cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To examine or consider with care.
- Đọc hết, đọc toàn bộđộng từngoại động từ (transitive)To read completely.
- Nhìn lướt qua, xem quađộng từngoại động từ (transitive)To look over casually; to skim.
- Sự xem xét, sự đọc chăm chúdanh từAn examination or perusal; an instance of perusing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- peruse sthđọc kỹ cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi lang thang
- nội động từ (intransitive)Đi lang thang, đi đây đi đóTo go from place to place; to wander.
Xuất hiện ở từ khác
- readđồng nghĩaTrang trọng hơn nhiều, mang nghĩa đọc kỹ lưỡng hoặc xem xét cẩn thận.
Họ từ (word family)
cùng gốc peruseVí dụ
- , , ; .Ngồi trên chiếc ghế đẩu thấp, cách ghế bành của cô ấy vài thước, tôi quan sát dáng vẻ của cô ấy; tôi nhìn chăm chú từng nét trên khuôn mặt cô ấy.
- , , , […]Chúng tôi sẽ rời đi lần nữa vào thời điểm này vì những lý do mà sau khi đọc hết bản thảo này, bạn có thể đoán ra.
- , . .Cô ấy yêu cầu Denise đưa hồ sơ tòa án, người phụ nữ này lục ví lấy ra rồi nhìn lướt qua. Sau đó cô ấy cười rạng rỡ với tôi.