thumbnail
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Móng ngón tay cáidanh từThe fingernail on the thumb.
- Bản phác thảo, hình vẽ nhápdanh từA rough sketch (e.g., the size of one's thumbnail).
- Ảnh thu nhỏdanh từA small picture, used as a compact representation of a larger image.
- Tóm tắt, mô tả ngắn gọnđộng từngoại động từ (transitive)To describe concisely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thumbnailNguyên thể (infinitive)
- thumbnailsSố nhiều (plural)
- thumbnailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thumbnailingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thumbnail moondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fingernail moon |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ảnh đại diện bài viết
- A picture displayed by posts and videos pre-clicked conveying the matters discussed/shown in that post.
Họ từ (word family)
cùng gốc thumbnailNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ảnh thu nhỏ trả lời câu hỏi trong tiêu đề.
- .Móng ngón tay cái của tôi bị giật đứt.
- .Móng ngón tay cái của tôi bị rách.