Dịch

thumbnail

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Móng ngón tay cáidanh từThe fingernail on the thumb.
  2. Bản phác thảo, hình vẽ nhápdanh từA rough sketch (e.g., the size of one's thumbnail).
  3. Ảnh thu nhỏdanh từA small picture, used as a compact representation of a larger image.
  4. Tóm tắt, mô tả ngắn gọnđộng từngoại động từ (transitive)To describe concisely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumbnailNguyên thể (infinitive)
  2. thumbnailsSố nhiều (plural)
  3. thumbnailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thumbnailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

thumbnail moondanh từĐồng nghĩa với fingernail moon

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ảnh đại diện bài viết
  1. A picture displayed by posts and videos pre-clicked conveying the matters discussed/shown in that post.

Họ từ (word family)

cùng gốc thumbnail

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ảnh thu nhỏ trả lời câu hỏi trong tiêu đề.
  • .Móng ngón tay cái của tôi bị giật đứt.
  • .Móng ngón tay cái của tôi bị rách.

AI