Dịch

nail

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Móngdanh từThe thin, horny plate at the ends of fingers and toes on humans and some other animals.
  2. Đầu cánh trước dàydanh từThe basal thickened portion of the anterior wings of certain hemiptera.
  3. Tấm sừng chóp mỏ vịtdanh từThe terminal horny plate on the beak of ducks, and other allied birds.
  4. Đóng đinh vàođộng từngoại động từ (transitive)To fix (an object) to another object using a nail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nailNguyên thể (infinitive)
  2. nailsSố nhiều (plural)
  3. nailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nail sth (+ adv./prep./adj.)đóng đinh cái gì (+ adv./prep./adj.)
  • nail sbtóm cổ ai
  • nail a lie, myth, etc.vạch trần lời nói dối, huyền thoại v.v
  • nail sthlàm tốt cái gì, đạt được cái gì

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 10
Móng vuốt
  1. The claw of a bird or other animal.

Ví dụ

  • .Khi lo lắng, tôi thường cắn móng tay.
  • ; , , , . , ; , .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng, nó vẫn chui được vào hang, và khi đang cố vào trong, mũi tên đã vướng vào thành hang và bị kéo ra. Thật vậy, một chiếc đinh dũa nhọn không có nhiều tác dụng làm mũi tên; bạn phải làm cho nó có ngạnh, và điều đó nằm ngoài khả năng của chúng tôi.
  • .Anh ấy đóng đinh tờ thông báo vào cột.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinail
  2. từ tiếng Anh cổnæġl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nagl
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinaylen
  2. từ tiếng Anh cổnæġlan

AI