Dịch

nailer

danh từ (noun)
US/ˈneɪlɚ/

Nghĩa chính

  1. Người có nghề làm đinh; một thợ làm móng taydanh từOne whose occupation is to make nails; a nail maker.
  2. Người đóng đinh hoặc đóng đinhdanh từOne who fastens with, or drives, nails.
  3. Khẩu súng bắn đinhdanh từA nailgun.
  4. Miếng gỗ xẻ và/hoặc ván ép có kích thước được cố định vào sàn hoặc tường để cung cấp phương tiện tiếp nhận các chốt. (Đôi khi được gọi là chặn.)danh từA piece of dimensional lumber and/or plywood secured to the deck or wall which provides a receiving medium for the fasteners. (Sometimes referred to as blocking.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nailerDạng gốc (base form)
  2. nailersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flooring nailerdanh từCông cụ được thiết kế đặc biệt để đóng đinh một góc khoảng 45 độ vào lưỡi của tấm ván có rãnh và lưỡi dùng làm sàn, búa đập đồng thời ấn tấm ván vào khớp đã được đóng đinh trước đó và gắn chặt tấm ván vào sàn phụ
busy as a nailertính từLàm việc liên tục
work like a nailerđộng từLàm việc rất chăm chỉ

Ví dụ

  • hắn ta là một tay chơi bi a cừ khôi

Nguồn gốc (etymology)

nail-er

  1. từ tiếng Anh trung đạinayler

AI