Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Móngdanh từA curved, pointed, horny projection on each digit of the foot of a mammal, reptile, or bird.
- Bàn chân vuốtdanh từA foot equipped with such.
- Càngdanh từThe pincer (chela) of a crustacean or other arthropod.
- Cào, cào xéđộng từTo scratch or to tear at.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- claw at sb/sthcào, quào ai/cái gìThe cat was clawing at the leg of the chair.Con mèo đang cào chân ghế.
- claw sb/sthcào, quào ai/cái gìHe had clawed Stephen across the face.Anh ta đã cào rách mặt Stephen.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Càng kẹp
- Càng kẹp, gàu ngoạmA mechanical device resembling a claw, used for gripping or lifting.
Ví dụ
- , . , . .Dùng tay gạt như cần gạt nước kính chắn gió, cô cố phủi tuyết khỏi miệng. Khi cô cào vào ngực và cổ, những mẩu vụn lại trượt ngược lên mặt cô một cách điên tiết. Cô bắt đầu thấy ngột ngạt.
- Gea United's Hernandez's , Kuyt's .De Gea lại trở thành người hùng của United chỉ vài giây sau bàn gỡ hòa của Hernandez, khi anh bay người sang trái dùng đầu ngón tay cản phá cú sút của Dirk Kuyt sau quả tạt chuẩn xác của Stewart Downing.
- ?Bạn đã cào trúng họ ở chỗ nào?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clawNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiclawe
- từ tiếng Anh cổclawu
- từ tiếng German nguyên thủy*klawō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiclawen
- từ tiếng Anh cổclawan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klauwjan
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 抓Tiếng Trungtương đương