Dịch

claw off

động từ (verb)
UK/ˌklɔː ˈɒf/US/ˌklɔ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bỏ bằng cách vuốtđộng từngoại động từ (transitive)To remove by clawing.
  2. Đánh theo hướng gió để tránh bị đẩy vào bờ khuất gióđộng từnội động từ (intransitive)To beat to windward to avoid being driven on to a lee shore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claw offNguyên thể (infinitive)
  2. claws offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clawed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clawing offPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh hoặc đánh đập (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)To hit or beat up (someone).

Ví dụ

  • .

AI