uña
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈuɲa/nguồn
Nghĩa chính
- Móng tay, móng chân, móngdanh từfingernail, toenail, nail
- Móng vuốt, móng guốc, ngòi đốtdanh từclaw, hoof, stinger
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uñaDạng gốc (base form)
- uñasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uña de gato | Cây đá, sung Hottentot (Mesembryanthemum sp.) | |
| dedo sin uña | Dương vật | |
| uña de caballo | Chân ngựa con | |
| ser uña y carne | Không thể tách rời | |
| a uña de caballo | Cưỡi (ngựa) nhanh nhất có thể | |
| negro de la uña | iota; tad; inklingchưa dịch | |
| cortar las uñas | Chưa có nghĩa | |
| morderse las uñas | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn sẽ cắt móng cho chó của mình khi nào?
- .Cô ấy đã có thói quen cắn móng tay.
- .Tôi có thói quen xấu là cắn móng tay.