Nghĩa chính
- Súng bắn đinhdanh từA power tool used to drive nails into a surface easily. It is powered pneumatically, electrically, or in some cases with a propellant cartridge; conceptually akin to air guns and firearms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nail gunDạng gốc (base form)
- nail gunsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , white-oak . , .Uống cạn ly nước trong một hơi, tôi tiến về phía chiếc tủ quần áo bằng gỗ sồi trắng vùng Anatolia, nơi tôi để khẩu súng bắn đinh mới toanh vừa mua tuần trước tại một cửa hàng kim khí gần văn phòng ở Wall Street. Sau khi xỏ đôi găng tay da đen, tôi kiểm tra xem súng bắn đinh đã nạp đạn chưa.
- .Súng bắn đinh là một công cụ dùng điện giúp đóng đinh vào gỗ hoặc các vật liệu khác nhanh hơn và ít tốn sức hơn nhiều so với dùng búa thủ công.
- Ziri .Ziri cầm một khẩu súng bắn đinh trên tay.