nailbed
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu vực bên dưới móng tay ở người hoặc động vật có vú khácdanh từThe area underneath a nail in a human or other mammal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nailbedDạng gốc (base form)
- nailbedsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .