Nghĩa chính
- Tiệm làm móng, tiệm naildanh từA beauty salon dedicated to nailcare such as manicures and pedicures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nail salonDạng gốc (base form)
- nail salonsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .. Cee-Saw, , Nancy’s , , , . .Mười giờ sáng hôm sau, Cee-Saw, Sonia và tôi ngồi cạnh nhau trong Tiệm Nail của Nancy để làm móng tay, móng chân và uống mocha cà phê đá. Tôi bao.
- .Layla đã đến một tiệm nail.
- .Lina điều hành một tiệm nail.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)