Dịch

smash

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Đập tan thành từng mảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of a violent impact; a violent striking together.
  2. Vụ va chạm, vụ tai nạn xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traffic collision.
  3. Thành công vang dội, tác phẩm ăn kháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something very successful or popular (as music, food, fashion, etc).
  4. Đập vỡ, làm vỡ tanđộng từngoại động từ (transitive)To break (something brittle) violently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smashNguyên thể (infinitive)
  2. smashesSố nhiều (plural)
  3. smashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smash (sth)đập vỡ cái gì
  • smash sth + adv./prep.đập mạnh cái gì vào đâuMark smashed his fist down on the desk.Mark đập mạnh nắm tay xuống bàn.
  • smash sth + adj.đập vỡ cái gì cho mở raWe had to smash the door open.Chúng tôi phải đập vỡ cửa cho mở ra.
  • smash sth/sb (+ adv./prep.)đánh ai/cái gì rất mạnh
  • smash a recordphá vỡ kỉ lục
  • smash sth/sbphá hủy ai/cái gì

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 8
Cú đập bóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very hard overhead shot hit sharply downward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thành công vang dội
Sự phá hủy
Đập vỡ

Ví dụ

  • , .Tôi có thể nghe thấy tiếng rít của phanh, rồi sau đó là tiếng va chạm khủng khiếp của những chiếc xe đâm vào nhau.
  • re-used , , " " (1937).Cảnh quay của đoạn này đã được tái sử dụng trong nhiều bộ phim sau đó khi cần một vụ tai nạn tàu hỏa hoành tráng và thuyết phục, đáng chú ý là trong "Seven Sinners" (1937).
  • […] & – , , , – .[…] Mumford & Sons – ban nhạc folk người Anh đang thành công rực rỡ, giữa chuyến lưu diễn dài ngày qua Úc, Mỹ và Anh, với album Babel mới phát hành thắng lớn trên mọi mặt trận – bước ra giữa sân khấu.

AI